Trần Đình Kính

Năm sinh1945
Quê quánXuân Đài, Thanh Sơn, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C11 D9 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ09/1965
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 04/04/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhT5 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Xóm 5, C07 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 122.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 04/04/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Hống c11 d9 E66 · xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Lê Đức Thành c11 d9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  3. Tống Văn Khởi c11 d9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Đề Xướng C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  5. Bùi Văn Xuân C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  6. Nguyễn Xuân Minh C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  7. Phạm Sơn Thủy C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  8. Cao Văn Thi C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  9. Trần Văn Thọ C11 D9 E66 · Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  10. Lê Hồng Tư C11 D9 E66 · Xóm 5 C07 Gia Lai
  11. Nguyễn Thế Phổ C11 D9 E66 · Xóm 5, C07 Gia Lai
  12. Lê Anh c11 d9 E66 · Tại trận địa xóm 5, c07 Gia Lai