C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ
478 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 02/4/1966 bỏ lọc này
29 người
- Lương Bá Quán Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Lương Bá Quán Sinh 1940 · Thạch Lạc, Lạc Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đường Sinh 1945 · Thôn Quý, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đinh Đoàn Cẩm Sinh 1945 · Đại Từ, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5607, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xông Sinh 1948 · Đông Lao, Hoàng Văn Thụ, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tính Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tính Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Sinh 1939 · giáo giáp, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lê Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07 Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Lê Sinh 1945 · Hữu Văn, Thống Nhất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07 Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dậu Sinh 1940 · Thanh Trung, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ba Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07 Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ba Sinh 1943 · Phương Liên, Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07 Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Tiềm Sinh 1942 · Bam Phú, Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Khu 1, Nam Ngan, Hàn Rống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm c07 Mai táng ban đầu: Gai Lai, Khu 5 Xem đầy đủ →
- Ngô Trương Giang Sinh 1944 · Phan Đình Phùng, Đồng Lương, Đồng Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 46 Cấp bậc: Binh nhất Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Co7, Gia Lai Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thử Sinh 1972 · Đông Vàng, Đông Tiến.Triệu Sơn .Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Mai Văn Ứơc Sinh 1943 · Tân Ninh, Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, C07, Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khởi Sinh 1940 · Hà Lâm, Trung Hà, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5 co7 Gia Lai QK5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Dư Sinh 1945 · Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Mai Ngọc Am Sinh 1945 · Xóm 12, Khánh Ngọc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5 Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hòe Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5-607 Mai táng ban đầu: Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hòe Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5-607 Mai táng ban đầu: Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5 C07, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5 C07, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chiên Sinh 1945 · Yên Cư, Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Khu 5 Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: C07 khu 5, Gia Lai Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Trương Quang Vinh Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phương Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Cấp bậc: Trung úy · C trưởng Hy sinh: 02/4/1966 Nơi hy sinh: Xóm 5, Kho 7, Gia Lai, Khu 5 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →