Trần Đình Hòe

Quê quánNhư Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D8 F1)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ10/1963
Đi B8/1965
Ngày hy sinh 02/4/1966
Trường hợp hy sinhSốt rét
Nơi hy sinhXóm 5-607
Nơi mai táng ban đầu Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 92.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Hòe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Hòe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 02/4/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Bá Quán C6 D8 E66 F1 · ,
  2. Lương Bá Quán C6 D8 E66 F1 · ,
  3. Phạm Văn Đường C12 E66 F1 · ,
  4. Đinh Đoàn Cẩm D8 E66 F1 · ,
  5. Nguyễn Văn Xông C6 D8 F1 · ,
  6. Trịnh Văn Tính C21 E66 F1 · ,
  7. Trịnh Văn Tính C21 E66 F1 · ,
  8. Nguyễn Văn Sơn C21 E66 · ,
  9. Đặng Trần Lê C21 E66 F1 · ,
  10. Đặng Trần Lê C21 E66 F1 · ,
  11. Nguyễn Huy Dậu C6 D8 E66 · Xóm 5 C07, Gia Lai, Khu 5
  12. Nguyễn Đình Ba D8 E66 F1 · ,
  13. Nguyễn Đình Ba D8 E66 F1 · ,
  14. Đỗ Quang Tiềm C19 E66 F1 · ,
  15. Nguyễn Văn Giảng D7 E66 F1 · Gai Lai, Khu 5
  16. Ngô Trương Giang D8 E46 · ,
  17. Đỗ Văn Thử C1 D7 E66 · ,
  18. Mai Văn Ứơc C1 D7 E66 F1 · ,
  19. Đào Văn Khởi C6 D8 E66 · ,
  20. Phạm Ngọc Dư C1 D7 E66 · ,
  21. Mai Ngọc Am C21 E66 F1 · ,
  22. Trần Đình Hòe D8 F1 · Xóm 5-607, Khu 5, Gia Lai
  23. Vũ Văn Lâm C17 E66 F1 · ,
  24. Vũ Văn Lâm C17 E66 F1 · ,
  25. Hà Văn Chiên D8 E66 F1 · ,
  26. Nguyễn Văn Chỉ D8 E66 F1 · ,
  27. Trương Quang Vinh C6 D8 · Xóm 5, khu 5, Gia Lai
  28. Trần Văn Phương C21 E66 F1 · ,