1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ
152 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 30/03/1972 bỏ lọc này
6 người
- 33. Nguyễn Duy Khang Sinh 1948 · Thư Điền, Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · b trưởng Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: đồi 1049 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 37. Nguyễn Văn Môn Sinh 1953 · An Nhân, Yên Hưng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Ebộ52 F320 Cấp bậc: Trung úy · T. lý Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 44. Lê Minh Đính Sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: đồi 1049 Mai táng ban đầu: (104-108)05 06 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
- 54. Nguyễn Phú Dũng Sinh 1948 · Thôn Trung, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: Bắc đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 84. Trương Nghĩa Sinh 1945 · Cửu Lợi, Tam Quan, Hoài Nhơn Bình Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Thiếu úy · c phó Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: mất xác Xem đầy đủ →
- 110. Hồ Văn Là Sinh 1951 · Nguyệt Thượng, Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · a trưởng Hy sinh: 30/03/1972 Nơi hy sinh: đồi 1049 Kon Tum Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ1 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 29; Ô 3; Số 568; Khối 0 Xem đầy đủ →