1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ
152 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 15/03/1972 bỏ lọc này
5 người
- 11. Nguyễn Đình Thụ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 15/03/1972 Nơi hy sinh: Đỉnh 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 13. Bùi Mạnh Cường Sinh 1952 · Cổ Hội, Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · B phó Hy sinh: 15/03/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 15. Nguyễn Vân Ân Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Chuẩn úy · B trưởng Hy sinh: 15/03/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 16. Phạm Xuân Diệm Sinh 1950 · Văn Niệm, Hưng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Trung sỹ · B phó Hy sinh: 15/03/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: Bị bom, Mất xác Xem đầy đủ →
- 23. Bùi Văn Lừng Sinh 1951 · Đồng Liên, Việt Hoà, Thị xã Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 15/03/1972 Nơi hy sinh: Cao điểm 1049 Mai táng ban đầu: (60-00)03 Kon Hơ Jao An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 37; Ô 3; Số 703; Khối 0 Xem đầy đủ →