1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ
152 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 02/04/1972 bỏ lọc này
5 người
- 34. Lê Xuân Phú Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Thượng sỹ · b trưởng Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: đồi 1049 Mai táng ban đầu: mất xác Xem đầy đủ →
- 65. Đinh Xuân Cầu Sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 79. Lê Hồng Tư Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 80. Vũ Văn Thuận Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 118. Vũ Đức Thành Sinh 1950 · Sơn Trung, Thái Mỹ, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D16 F320 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 02/04/1972 Nơi hy sinh: Đồi 1049, Kon Tum Mai táng ban đầu: (03-08)07 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Trung Nghĩa Hàng 28; Ô 2; Số 558; Khối 0 Xem đầy đủ →