Vũ Đức Thành

Năm sinh1950
Quê quánSơn Trung, Thái Mỹ, Thái Thụy, Thái Bình
Đơn vị Dbộ D16 F320
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụA phó
Nhập ngũ06/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 02/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 1049, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (03-08)07 Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 28; Ô 2; Số 558; Khối 0
An táng hiện nay Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 119 (số thứ tự 118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Đức Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 02/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Phú c10 d6 E52 F320 · mất xác
  2. Đinh Xuân Cầu C9 D6 E52 F320 · ,
  3. Lê Hồng Tư C10 D6 E52 F320 · Mất xác
  4. Vũ Văn Thuận C10 D6 E52 F320 · Mất xác