222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971)
222 người
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Hy sinh ngày: 20/05/1969 bỏ lọc này
13 người
- 48. Lê Văn Ngót Sinh 1950 · Hưng Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Pleirăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 55. Nguyễn Xuân Trực Sinh 1938 · Canh Tân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 59. Nông Văn Sơn Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Đồi 843, Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 62. Đàm Tắc Xỉnh Sinh 1944 · Phố 80, Trà Bình, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- 74. Ngô Đức Dung Sinh 1948 · Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 76. Phạm Văn Được Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lang Lố Kram Xem đầy đủ →
- 77. Hoàng Văn Mãng Sinh 1946 · Liên Vi, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 81. Nguyễn Thanh Tam Sinh 1949 · Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tổ trưởng tổ địch vận Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 82. Phạm Thế Yên Sinh 1939 · Thượng Hiền, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 88. Nguyễn Công Tôn Sinh 1942 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Kram Xem đầy đủ →
- 97. Hoàng Văn Long Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Plây cần Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
- 105. Phạm Đình Lược Sinh 1949 · Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · A phó Hy sinh: 20/05/1969 Nơi hy sinh: Kon Tum Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plây iêng Lô Kram Xem đầy đủ →
- 115. Nguyễn Đình Địch Sinh 1944 · Đồng Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội phó Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (91-14)07 Plei I Ang Lô Kram Xem đầy đủ →