Tìm thấy 6.578 hồ sơ cho “Việt”.
- Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ VIệT Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Trảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ viết Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- chế quang việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 140 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn viết chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 134 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn viết triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 136 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn viết tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn viết tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 135 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- ngô viết bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
- ngô viết triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu d Xem chi tiết →
Còn 80 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Viết Hạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 10.11.74 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Vũ Viết Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 27.4.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn-Cai Lậy Nam
- Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Phạm Viết Nga Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Giao Yến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lương Viết Nhanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho