Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Vũ Văn Hào”.

  1. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H68 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1001 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 109 · Lô II Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tam Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1973 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tân, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  2. Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0
  3. Vũ Văn Hào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0