Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Vũ Hùng Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Tất Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/12/1972 Quê quán: Lăng Năm - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.