Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Vũ Hùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Tiến Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Diểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Cựa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1965 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Vụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Chiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ngự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Xuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ văn Hồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Diểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Ngọc Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/08/1969 Quê quán: An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 19/5/1973 Mai táng ban đầu: Bầu Bắc, Tân Hưng, Tòa Thánh, tây Ninh