Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Vũ Hùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đoàn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Hùng Khánh - Tràng Viên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 19/5/1973 Mai táng ban đầu: Bầu Bắc, Tân Hưng, Tòa Thánh, tây Ninh