Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Vũ Hùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Tháp Sơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Cẩm Phú - cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Sóng Bể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Đền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C30 - Cục HCQK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Chí Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Dược sơn - Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: D Bộ 8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Huy Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Yên Hưng - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: C5 - D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Minh Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Minh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Lĩnh Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 19/5/1973 Mai táng ban đầu: Bầu Bắc, Tân Hưng, Tòa Thánh, tây Ninh