Tìm thấy 244 hồ sơ cho “Vũ Hùng Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Giảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Phong hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Khai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Khoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Kách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quýnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tiên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Vĩnh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 19/5/1973 Mai táng ban đầu: Bầu Bắc, Tân Hưng, Tòa Thánh, tây Ninh