Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Võ Tá Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Hữu Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 913 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Triệu Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Võ Triệu Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Tá Năm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Tiến Lộc, Can Lộc Hy sinh: 15/12/1965 Mai táng ban đầu: Tại trạm 5 1/km