Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Võ Lâm”.

  1. Võ Quang Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/5/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Võ Lam Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1974 Quê quán: Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1981 Quê quán: An Biên, Kiên Giang, Kiên Giang Đơn vị: NT U Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. VÕ THANH LÂM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Thành lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Lâm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/5/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam