Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Võ Lâm”.

  1. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 595 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 280 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Võ Đình Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lẫm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 26 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Hùng Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Võ Viết Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  15. Võ Thành lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Lãm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 175A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Phường Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M411 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Lâm văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Lâm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/5/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam