Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Võ Lâm”.

  1. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lâm Võ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Võ Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 66 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Võ Lâm Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 231 Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1180 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 146 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. võ hữu lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Võ Bá Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Võ Lâm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Võ Thành Long (Lâm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Võ Lâm Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 6/5/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam