Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Triệu Quang Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C2 - D25 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Khắc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Viết Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D17 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Cảnh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Choang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cù Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hạ Hoà - Hạ Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Nâu Tảo - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: L127 - C1 - D7 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Triệu Lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Danh Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Công Tố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Lâu Thượng - Việt Tài - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa