Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Triệu Quang Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Viết Xân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thế Viết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Lê Thế Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Lê Việt Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 254 · Khu B12 Xem chi tiết →
  10. Phan Viết Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Vinh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Hàm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Kiêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Võ Viết Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Viết Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C13 - D3 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Quang Việt Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn An, Văn Quan Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa