Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Văn Xuân”.

  1. Trần Xuân Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Vân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Vạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Vạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: V533 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho