Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 D1E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E812 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tuyên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E 101 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 40 Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Duy Trung - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 40 Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tuyên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E 101 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hà Lộc - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hán Ninh - Lê Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 D2 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/07/1987 Quê quán: Thị trấn Hoà Thành - Hòa Thành - Tây Ninh Đơn vị: D25 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng