Tìm thấy 1.199 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1951 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1951 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C Tân binh 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E10 - Bộ Tư lệnh Biên phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thai Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/04/1967 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THạnh Mỹ - Cao Lảnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái (Hái) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Huyện đội Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1981 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho