Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Trần Văn Tứ”.

  1. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/11/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E762 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/12/1983 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho