Tìm thấy 328 hồ sơ cho “Trần Văn Hai”.

  1. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: E 339 QK9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 07/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 07/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 07/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bảy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Bé Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  18. Trần ( Lê ) Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Hải Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bé Hai Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 26.14.ô6.Tỉ lệ 1/10000.Svayriêng - Tây Ninh