Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Trần Văn Dũng”.

  1. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/08/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1980 Quê quán: Đội 8 Nt 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C18 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thới Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 232 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dũng ' Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nô (Dũng) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TX Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đừng (Đường) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · 146- - HVThụ - Nam Định Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Hưng an-Mỹ An-Sa Đéc