Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Trần Thức”.

  1. Trần Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thúc Trọng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 2/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Công Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Trần Đình Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Trần Thức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bảo Chương, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 13/3/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng