Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Trần Thức”.

  1. Trần Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 468 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Thục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Huy Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Khánh Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 110 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Lương Thúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Nhu Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1962 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Phúc Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  15. Trần Thúc Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Thực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Trần Đình Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
  3. Trần Thức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bảo Chương, Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 13/3/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng