Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Trần Thông”.

  1. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Hậu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Sỹ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn thông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần văn Thông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thống Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/9/1948 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42315 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trần Thông Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng