Tìm thấy 376 hồ sơ cho “Trần Tính Bộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: cán bộ huyện ủy Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: cán bộ huyện ủy Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Hoà, Thị xã Tuyên Quang, Thị xã Tuyên Quang Đơn vị: D Bộ 9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên Đơn vị: E Bộ E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Văn Mỹ Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D Bộ 3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Phu xa - TX Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: Cán bộ D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Phi trường - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D bộ 1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: D bộ 4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Số 21 Hồng Phong - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Trịnh trấn - Khánh thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C bộ E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: D bộ - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.