Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trần Minh Thanh”.

  1. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thanh Năm sinh: 08/08/1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Thanh Năm sinh: 8/8/ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 15c Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E6 - F37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 716 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Minh Thanh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.