Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Trần Hữu Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Trà - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 Quê quán: Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ngạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.