Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Trần Hữu Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Sự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thuật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng Y · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Y · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 688 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 973 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 886 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.