Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Trần Hữu Trường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Trương Hữu ích Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Hỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Kiều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Ngạn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng H · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Hữu Trường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Tân Thủy, Lệ Thủy Hy sinh: 17/12/1967