Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Trương Văn Hoa”.

  1. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
  2. Trương Văn Hoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm 823