Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Thị Miên”.

  1. Bùi Thị Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 Đơn vị: Đội công tác cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM261 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Miếng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Y Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Miệng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/05/1905 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Miền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Miến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thị Miên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1974