Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Thị Miên”.

  1. Đào Thị Miền Năm sinh: 1037 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Miến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Miên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Văn Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Vũ Thị Miến Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Miến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Miễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Miến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Miền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Miễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Miền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thị Miên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 30/9/1974