Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Trương Tấn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Trương Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trản Tấn Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Trần Bửu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Hải Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Tẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Tấn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Lô H Xem chi tiết →
  19. Trần Tấn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  20. Trần Tấn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 50 người trong các danh sách