Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Công Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Ngô Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Bổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 207 · Lô Ô tròn III · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Mía Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S32 · Hàng 5 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 287 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
  18. Ngô Tấn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 638 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Ngô Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 50 người trong các danh sách