Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 545 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L29 · Hàng 18 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 550 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 403 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho