Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tánh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1649 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tăng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Binh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Bữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 50 người trong các danh sách