Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Lê Tấn Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Vân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xưng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Lê Tấn ích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Ưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Lê Tầng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tận Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 Xem chi tiết →
- Lê Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Viết Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 927 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê ích Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T237 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Đình Tăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 469 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho