Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.
- Huỳnh Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ngôn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nhiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Nhơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 296 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Quyờn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tráng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1962 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
- Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho