Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Sâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 371 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 472 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Thời Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Toà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 49 người trong các danh sách