Tìm thấy 8.571 hồ sơ cho “Tần”.

  1. Nguyễn Thị Tần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 475 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thọ Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 517 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 177 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/12/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tăng Hy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tăng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tăng Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tăng Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tấn Sửu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  2. Đoàn Duy Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Cương - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  4. Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
  5. Nguyễn Hải Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tổ 16 - Cao Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 48 người trong các danh sách