Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.

  1. Nguyễn Kiêm Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn N. Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 55 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thắng Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Tương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tăng Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  3. Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  4. Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
  5. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
→ Xem cả 12 người trong các danh sách