Tìm thấy 3.225 hồ sơ cho “Tường”.
- Võ Tương Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Văn tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1847 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Tường Vi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T200 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Âu Mỹ Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đ - V - Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đăng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuõn Tưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đồng chớ : Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- A Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Ban Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Viết Tưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Dương Hòa - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1952 · Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Đức Tường Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1954 · Hiệp Hồ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Nguyễn Thiện Tường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram