Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Phạm Xuân Cảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Mùa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Xuân cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2915 Xem chi tiết →
  12. Phạm thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Bế Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Gia Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Cảo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1949 · Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 19/9/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng