Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Văn Mầm”.

  1. Phạm Văn Mầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Mẩm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Mầm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Mai táng ban đầu: (97-89)04 Phú Nhơn 1/50000 Hàng 6; Ô 0; Số 51; Khối 0